Lười chảy thây
Direct English translation
So lazy that the body seems to melt away.
Equivalent English version
Lazybones
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người quá lười biếng, ì ạch, không chịu làm việc hay nhúc nhích chân tay. Thường dùng để chê trách, mỉa mai thái độ ngại lao động, với cách nói rút gọn nhưng vẫn nhấn mạnh mức độ rất nặng.
English explanation
Describes someone who is extremely lazy and unwilling to work or even move. This shortened variant keeps the same strong, mocking force to criticize a sluggish, idle attitude.